哥伦布

哥伦布
lún
ca luân bố

Cristoforo Colombo (Christopher Columbus, 1451–1506) Wait — proper noun, use hanviet. Ca Luân Bố (Christopher Columbus, 1451–1506)

2 nghĩa#14527
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cristoforo Colombo (Christopher Columbus, 1451–1506) Wait — proper noun, use hanviet. Ca Luân Bố (Christopher Columbus, 1451–1506)

    十五世纪意大利航海家、探险家,航海到美洲的欧洲人shíwǔ shìjì Yìdàlìyà hánghǎijiā、tànxiǎnjiā,hánghǎi dào Měizhōu de Ōuzhōu rén

    • Columbus đã khám phá ra châu Mỹ.

  2. danh từ

    Cô-lôm-bô, thủ phủ bang Ohio; Columbus (tên người)

    美国俄亥俄州的首府城市;也是一个人名měiguó éháyoú zhōu de shǒufǔ chéngshì;yě shì yī ge rénmíng

    • Columbus là thủ phủ của bang Ohio.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.