哑鼓

哑鼓
á cổ

trống tập (nhạc cụ dùng để luyện tập đánh trống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trống tập (nhạc cụ dùng để luyện tập đánh trống)

    • Anh ấy dùng trống tập để luyện đánh trống.

  2. danh từ

    trống tập (dùng để luyện tập, không phát ra tiếng)

    • Anh ấy đang luyện tập trống tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.