Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.
/
哑巴亏
哑巴亏
á ba khuy
chịu thiệt mà không thể nói ra; nỗi oan uất câm nín
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chịu thiệt mà không thể nói ra; nỗi oan uất câm nín
- 。
Anh ấy đã chịu đựng những ấm ức không nói ra được.
- 貳名danh từ
thiệt thòi mà không dám nói ra; cắn răng chịu thiệt
- 。
Anh ấy đã chịu thiệt thòi mà không thể nói ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哑巴亏
Phồn thể啞巴虧
á ba khuy
chịu thiệt mà không thể nói ra; nỗi oan uất câm nín
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chịu thiệt mà không thể nói ra; nỗi oan uất câm nín
- 。
Anh ấy đã chịu đựng những ấm ức không nói ra được.
- 貳名danh từ
thiệt thòi mà không dám nói ra; cắn răng chịu thiệt
- 。
Anh ấy đã chịu thiệt thòi mà không thể nói ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối