哄瞒

哄瞒
hǒngmán
hống man

lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.