/
哀嚎
哀嚎
ai hào
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
2 nghĩa#36511
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
- 。
Anh ấy đau đớn kêu gào.
- 貳动động từ
rú tiếng hú; tru lên (đau đớn); than khóc thảm thiết
- 。
Con sói tru dưới ánh trăng.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
哀嚎
Phồn thể哀
ai hào
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
2 nghĩa#36511
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
- 。
Anh ấy đau đớn kêu gào.
- 貳动động từ
rú tiếng hú; tru lên (đau đớn); than khóc thảm thiết
- 。
Con sói tru dưới ánh trăng.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối