哀嚎

哀嚎
āiháo
ai hào

khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương

2 nghĩa#36511
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương

    • Anh ấy đau đớn kêu gào.

  2. động từ

    rú tiếng hú; tru lên (đau đớn); than khóc thảm thiết

    • Con sói tru dưới ánh trăng.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.