哀劝

哀劝
āiquàn
ai khuyến

van xin; khẩn cầu; nài nỉ khuyên bảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    van xin; khẩn cầu; nài nỉ khuyên bảo

    • Anh ấy khẩn khoản khuyên tôi đừng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.