咽峡炎

咽峡炎
yānxiáyán
yết hiệp viêm

viêm họng; viêm amidan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm họng; viêm amidan

    • Anh ấy bị viêm họng.

  2. danh từ

    viêm họng; viêm amidan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH

Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.