咽住

咽住
yànzhù
yến trú

nén lại; nuốt lại (tiếng nấc, lời lẽ gay gắt, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nén lại; nuốt lại (tiếng nấc, lời lẽ gay gắt, v.v.)

    • Cô ấy nén nước mắt lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH

Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.