咬舌自尽

咬舌自尽
yǎoshéjìn
giảo thiệt tự tận

tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi

    • Anh ta tức đến mức cắn lưỡi tự tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.