咬甲癖

咬甲癖
yǎojiǎ
giảo giáp phích

tật cắn móng tay (onychophagia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tật cắn móng tay (onychophagia)

    • Onychophagia là một thói quen xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.