咖啡壶

咖啡壶
fēi
ca phê hồ

ấm pha cà phê; bình cà phê

2 nghĩa#43396
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm pha cà phê; bình cà phê

    • Cái ấm cà phê này rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.

  2. danh từ

    ấm pha cà phê; bình cà phê

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.