咕噜

咕噜
lu
cô lỗ

tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)

4 nghĩa#17844
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)

    • Bụng tôi kêu ùng ục.

  2. từ tượng thanh

    tiếng ùng ục; tiếng sôi réo (trong bụng); tiếng lọc cọc

  3. từ tượng thanh

    tiếng ừng ực (khi uống); tiếng ọc ọc; tiếng sôi ùng ục

    • Anh ấy uống nước ừng ực.

  4. động từ

    tiếng gù gù (của chim bồ câu); tiếng sôi ùng ục (của dạ dày)

    • Chim bồ câu đang gù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.