/
咕噜
咕噜
cô lỗ
tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
4 nghĩa#17844
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
- 。
Bụng tôi kêu ùng ục.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng ùng ục; tiếng sôi réo (trong bụng); tiếng lọc cọc
- 參拟từ tượng thanh
tiếng ừng ực (khi uống); tiếng ọc ọc; tiếng sôi ùng ục
- 。
Anh ấy uống nước ừng ực.
- 肆动động từ
tiếng gù gù (của chim bồ câu); tiếng sôi ùng ục (của dạ dày)
- 。
Chim bồ câu đang gù.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
咕噜
Phồn thể咕嚕
cô lỗ
tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
4 nghĩa#17844
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
- 。
Bụng tôi kêu ùng ục.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng ùng ục; tiếng sôi réo (trong bụng); tiếng lọc cọc
- 參拟từ tượng thanh
tiếng ừng ực (khi uống); tiếng ọc ọc; tiếng sôi ùng ục
- 。
Anh ấy uống nước ừng ực.
- 肆动động từ
tiếng gù gù (của chim bồ câu); tiếng sôi ùng ục (của dạ dày)
- 。
Chim bồ câu đang gù.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối