咕哝

咕哝
nong
cô nông

càu nhàu; lầm bầm; lải nhải

4 nghĩa#32053
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    càu nhàu; lầm bầm; lải nhải

    • Anh ấy đang lẩm bẩm gì đó.

  2. động từ

    thì thầm; lẩm bẩm

    • Anh ấy thích lẩm bẩm.

  3. động từ

    ngâm nga khe khẽ; thì thầm

    • Anh ấy lẩm bẩm vài câu.

  4. động từ

    than thở; kêu ca (về khổ cực)

    • Anh ấy cứ lầm bầm mãi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.