咒语

咒语
zhòu
chú ngữ

lời nguyền; bùa chú; thần chú

4 nghĩa#5170
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nguyền; bùa chú; thần chú

    用来施魔法或祈祷的神秘话语yònglái shī móufǎ huò qǐdào de shénmì huàyǔ

    • Anh ấy đã đọc một đoạn chú ngữ.

  2. danh từ

    câu thần chú; bùa chú

    用来施魔法或祈祷的神奇话语yònglái shī móufǎ huò qídǎo de shénqì huàyǔ

    • Anh ấy đã niệm một câu thần chú.

  3. danh từ

    lời nguyền; câu thần chú; phép thuật

    具有魔力的神秘话语;用来施展魔法的说法jùyǒu móulì de shénmì huàyǔ; yònglái shīzhǎn móufǎ de shuōfǎ

  4. danh từ

    lời nguyền; phép chú; nguyền rủa

    不吉利的话或有魔力的言语bù jílì de huà huò yǒu móulì de yányǔ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.