咒语
lời nguyền; bùa chú; thần chú
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nguyền; bùa chú; thần chú
中用来施魔法或祈祷的神秘话语yònglái shī móufǎ huò qǐdào de shénmì huàyǔ
- 。
Anh ấy đã đọc một đoạn chú ngữ.
- 貳名danh từ
câu thần chú; bùa chú
中用来施魔法或祈祷的神奇话语yònglái shī móufǎ huò qídǎo de shénqì huàyǔ
- 。
Anh ấy đã niệm một câu thần chú.
- 參名danh từ
lời nguyền; câu thần chú; phép thuật
中具有魔力的神秘话语;用来施展魔法的说法jùyǒu móulì de shénmì huàyǔ; yònglái shīzhǎn móufǎ de shuōfǎ
- 肆名danh từ
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中不吉利的话或有魔力的言语bù jílì de huà huò yǒu móulì de yányǔ
lời nguyền; bùa chú; thần chú
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nguyền; bùa chú; thần chú
中用来施魔法或祈祷的神秘话语yònglái shī móufǎ huò qǐdào de shénmì huàyǔ
- 。
Anh ấy đã đọc một đoạn chú ngữ.
- 貳名danh từ
câu thần chú; bùa chú
中用来施魔法或祈祷的神奇话语yònglái shī móufǎ huò qídǎo de shénqì huàyǔ
- 。
Anh ấy đã niệm một câu thần chú.
- 參名danh từ
lời nguyền; câu thần chú; phép thuật
中具有魔力的神秘话语;用来施展魔法的说法jùyǒu móulì de shénmì huàyǔ; yònglái shīzhǎn móufǎ de shuōfǎ
- 肆名danh từ
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中不吉利的话或有魔力的言语bù jílì de huà huò yǒu móulì de yányǔ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối