魔咒

魔咒
zhòu
ma chú

lời nguyền; phép thuật; bùa chú

2 nghĩa#18639
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nguyền; phép thuật; bùa chú

    • Anh ấy bị dính một lời nguyền.

  2. danh từ

    lời chửi rủa; từ ngữ thô tục

    • Anh ấy bị dính lời nguyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.