/
魔咒
魔咒
ma chú
lời nguyền; phép thuật; bùa chú
2 nghĩa#18639
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nguyền; phép thuật; bùa chú
- 。
Anh ấy bị dính một lời nguyền.
- 貳名danh từ
lời chửi rủa; từ ngữ thô tục
- 。
Anh ấy bị dính lời nguyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
魔咒
Phồn thể魔
ma chú
lời nguyền; phép thuật; bùa chú
2 nghĩa#18639
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nguyền; phép thuật; bùa chú
- 。
Anh ấy bị dính một lời nguyền.
- 貳名danh từ
lời chửi rủa; từ ngữ thô tục
- 。
Anh ấy bị dính lời nguyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]