和顺

和顺
shùn
hoà thuận

hòa thuận; hiền lành; dễ chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; hiền lành; dễ chịu

    • Cô ấy là một cô gái hiền lành.

  2. tính từ

    hòa thuận; thuận hòa

    • Anh ấy là một người hòa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.