和谐性

和谐性
xiéxìng
hoà hài tính

tính tương thích; tính cộng tồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính tương thích; tính cộng tồn

    • Phần mềm này có tính tương thích rất tốt.

  2. danh từ

    tính hài hòa; sự hòa hợp

    • Chúng ta nên duy trì sự hài hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.