和美

和美
měi
hoà mỹ

hài hòa; hòa hợp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • Cuộc sống của họ rất hòa thuận.

  2. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp

    • Cuộc sống của họ rất hòa thuận.

  3. danh từ

    thị trấn Hoà Mỹ, huyện Chương Hoá, Đài Loan

    • Thị trấn Hòa Mỹ ở huyện Chương Hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.