Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
和稀泥
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
- 。
Anh ấy luôn thích làm hòa.
- 貳动động từ
xoa dịu cho qua chuyện; dĩ hòa vi quý (tránh giải quyết thực chất vấn đề)
- 。
Anh ấy luôn hòa giải một cách qua loa.
- 參动động từ
xoa dịu cho qua; hòa giải chiếu lệ; làm mờ vấn đề
- 。
Anh ấy luôn hòa giải mọi chuyện.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 希hi(hiếm, hy vọng)HÌNH THANH
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
- 。
Anh ấy luôn thích làm hòa.
- 貳动động từ
xoa dịu cho qua chuyện; dĩ hòa vi quý (tránh giải quyết thực chất vấn đề)
- 。
Anh ấy luôn hòa giải một cách qua loa.
- 參动động từ
xoa dịu cho qua; hòa giải chiếu lệ; làm mờ vấn đề
- 。
Anh ấy luôn hòa giải mọi chuyện.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 希hi(hiếm, hy vọng)HÌNH THANH
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối