和稀泥

和稀泥
huò
hoà hy nê

xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ

    • Anh ấy luôn thích làm hòa.

  2. động từ

    xoa dịu cho qua chuyện; dĩ hòa vi quý (tránh giải quyết thực chất vấn đề)

    • Anh ấy luôn hòa giải một cách qua loa.

  3. động từ

    xoa dịu cho qua; hòa giải chiếu lệ; làm mờ vấn đề

    • Anh ấy luôn hòa giải mọi chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.