Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和田玉
和田玉
hoà điền ngọc
ngọc Hòa Điền (một loại ngọc thạch nephrite từ vùng Hòa Điền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngọc Hòa Điền (một loại ngọc thạch nephrite từ vùng Hòa Điền)
- 。
Ngọc Hòa Điền là một trong bốn loại ngọc nổi tiếng của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
ngọc Hòa Điền (loại ngọc bích từ Hòa Điền, Tân Cương)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ和田玉
Phồn thể和
hoà điền ngọc
ngọc Hòa Điền (một loại ngọc thạch nephrite từ vùng Hòa Điền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngọc Hòa Điền (một loại ngọc thạch nephrite từ vùng Hòa Điền)
- 。
Ngọc Hòa Điền là một trong bốn loại ngọc nổi tiếng của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
ngọc Hòa Điền (loại ngọc bích từ Hòa Điền, Tân Cương)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối