和田玉

和田玉
tián
hoà điền ngọc

ngọc Hòa Điền (một loại ngọc thạch nephrite từ vùng Hòa Điền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọc Hòa Điền (một loại ngọc thạch nephrite từ vùng Hòa Điền)

    • Ngọc Hòa Điền là một trong bốn loại ngọc nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    ngọc Hòa Điền (loại ngọc bích từ Hòa Điền, Tân Cương)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.