Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和林格尔
和林格尔
hoà lâm cách nhĩ
huyện Hoà Lâm Cách Nhĩ, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Hoà Lâm Cách Nhĩ, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ(kế thừa)
- 。
Horinger County ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
和林格尔
Phồn thể和林格爾
hoà lâm cách nhĩ
huyện Hoà Lâm Cách Nhĩ, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Hoà Lâm Cách Nhĩ, thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ(kế thừa)
- 。
Horinger County ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối