和服

和服
hoà phục

kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)

1 nghĩa#19584
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)

    • Cô ấy đang mặc một bộ kimono đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.