和弦

和弦
xián
hoà huyền

hợp âm; hòa âm

1 nghĩa#30914
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp âm; hòa âm

    • Anh ấy đang chơi một hợp âm tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.