和尚

和尚
shang
hoà thượng

nhà sư; hòa thượng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7592
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà sư; hòa thượng

    信奉佛教、在寺庙修行的男性宗教人士xìnfèng fójiào、zài sìmiào xiūxíng de nánxìng zōngjiào rénshì

    • Ông ấy là một nhà sư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.