Tới nội dung chính

僧人

僧人
sēngrén
tăng nhân

nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48304
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo

    • 。

      Các nhà sư tu hành trong chùa.

僧
sēng
tăng
BỘ THỦ⼈
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu