和好如初

和好如初
hǎochū
hoà hảo như sơ

làm lành như xưa; hòa giải như ban đầu [thành ngữ]

2 nghĩa#46640
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm lành như xưa; hòa giải như ban đầu [thành ngữ]

    • Họ đã làm lành như xưa.

  2. động từ

    hòa giải và trở lại như xưa [thành ngữ]

    • Họ đã hòa giải như lúc ban đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.