Tới nội dung chính

咂

咂
zā
táp
⼝bộ khẩu · 8 nét

chép miệng; chặc lưỡi

4 nghĩa#40884
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chép miệng; chặc lưỡi

    • 。

      Anh ấy tặc lưỡi.

  2. 貳动động từ

    nhấp; nhâm nhi

    • 。

      Anh ấy nhấp một ngụm rượu.

  3. 參动động từ

    nếm; thử (vị)

    • 。

      Anh ấy nếm một ngụm rượu.

  4. 肆动động từ

    nhấm nháp; thưởng thức (mùi vị)

咂
zā
táp
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu