命题

命题
mìng
mệnh đề

mệnh đề (logic, toán học); ra đề (bài)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh đề (logic, toán học); ra đề (bài)

    • Đây là một mệnh đề toán học.

  2. động từ

    đặt đề bài; mệnh đề (toán học/logic)

    • Giáo viên ra đề cho chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.