命途多舛

命途多舛
mìngduōchuǎn
mệnh đồ đa suyễn

cuộc đời lắm gian truân; số phận long đong lận đận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cuộc đời lắm gian truân; số phận long đong lận đận [thành ngữ]

    • Anh ấy có số phận hẩm hiu, cuộc đời đầy chông gai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.