命名法

命名法
mìngmíng
mệnh danh pháp

phương pháp đặt tên; danh pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp đặt tên; danh pháp

    • Cách đặt tên này rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.