命令行

命令行
mìnglìngháng
mệnh lệnh hàng

dòng lệnh (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng lệnh (máy tính)

    • Vui lòng nhập mật khẩu vào dòng lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.