命令句

命令句
mìnglìng
mệnh lệnh câu

câu mệnh lệnh; câu cầu khiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    câu mệnh lệnh; câu cầu khiến

    • Đây là một câu mệnh lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.