Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
呼风唤雨
呼风唤雨
hô phong hoán vũ
hô phong hoán vũ (có phép thuật thần thông, điều khiển mưa gió) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hô phong hoán vũ (có phép thuật thần thông, điều khiển mưa gió) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có thể hô phong hoán vũ.
- 貳动động từ
hô phong hoán vũ; (bóng) khuynh đảo phong vân; có quyền lực lớn [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích gây rắc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ呼风唤雨
Phồn thể呼風喚雨
hô phong hoán vũ
hô phong hoán vũ (có phép thuật thần thông, điều khiển mưa gió) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hô phong hoán vũ (có phép thuật thần thông, điều khiển mưa gió) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có thể hô phong hoán vũ.
- 貳动động từ
hô phong hoán vũ; (bóng) khuynh đảo phong vân; có quyền lực lớn [thành ngữ]
- 。
Anh ta thích gây rắc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối