呼风唤雨

呼风唤雨
fēnghuàn
hô phong hoán vũ

hô phong hoán vũ (có phép thuật thần thông, điều khiển mưa gió) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hô phong hoán vũ (có phép thuật thần thông, điều khiển mưa gió) [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể hô phong hoán vũ.

  2. động từ

    hô phong hoán vũ; (bóng) khuynh đảo phong vân; có quyền lực lớn [thành ngữ]

    • Anh ta thích gây rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.