Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周遭
周遭
chu tao
xung quanh; xung quanh đó
2 nghĩa#20888
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xung quanh; xung quanh đó
- 。
Những người xung quanh đều rất thân thiện.
- 貳名danh từ
xung quanh; môi trường xung quanh
- 。
Những người bạn xung quanh anh ấy đều rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周遭
Phồn thể周
chu tao
xung quanh; xung quanh đó
2 nghĩa#20888
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xung quanh; xung quanh đó
- 。
Những người xung quanh đều rất thân thiện.
- 貳名danh từ
xung quanh; môi trường xung quanh
- 。
Những người bạn xung quanh anh ấy đều rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối