周知

周知
zhōuzhī
chu tri

được biết rộng rãi; thông báo cho mọi người biết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    được biết rộng rãi; thông báo cho mọi người biết

    • Chuyện này đã được biết đến rộng rãi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.