Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周瑜
周瑜
chu du
Chu Du (175-210), danh tướng nước Ngô, người chiến thắng trận Xích Bích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Du (175-210), danh tướng nước Ngô, người chiến thắng trận Xích Bích
- 。
Chu Du là một danh tướng thời Tam Quốc.
- 貳名danh từ
Chu Du (nhân vật trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, tài trí không địch nổi Gia Cát Lượng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周瑜
Phồn thể周
chu du
Chu Du (175-210), danh tướng nước Ngô, người chiến thắng trận Xích Bích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Du (175-210), danh tướng nước Ngô, người chiến thắng trận Xích Bích
- 。
Chu Du là một danh tướng thời Tam Quốc.
- 貳名danh từ
Chu Du (nhân vật trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, tài trí không địch nổi Gia Cát Lượng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối