周折
quanh co; trắc trở; gian nan
NGHĨA
- 壹名danh từ
quanh co; trắc trở; gian nan
- 。
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khúc mắc.
- 貳名danh từ
gian nan; trắc trở; quanh co khúc khuỷu
- 。
Chuyện này đã trải qua rất nhiều trắc trở.
- 參名danh từ
trắc trở; quanh co; gian nan
- 。
Chuyện này có rất nhiều khúc mắc.
- 肆名danh từ
khó khăn; trắc trở; gian nan
- 。
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khó khăn.
- 伍名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)
- 。
Việc này tốn không ít công sức.
quanh co; trắc trở; gian nan
NGHĨA
- 壹名danh từ
quanh co; trắc trở; gian nan
- 。
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khúc mắc.
- 貳名danh từ
gian nan; trắc trở; quanh co khúc khuỷu
- 。
Chuyện này đã trải qua rất nhiều trắc trở.
- 參名danh từ
trắc trở; quanh co; gian nan
- 。
Chuyện này có rất nhiều khúc mắc.
- 肆名danh từ
khó khăn; trắc trở; gian nan
- 。
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khó khăn.
- 伍名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)
- 。
Việc này tốn không ít công sức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối