Tới nội dung chính

周折

周折
zhōuzhé
chu chiết

quanh co; trắc trở; gian nan

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩaLượng từ 番
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quanh co; trắc trở; gian nan

    • 。

      Chuyện này đã trải qua rất nhiều khúc mắc.

  2. 貳名danh từ

    gian nan; trắc trở; quanh co khúc khuỷu

    • 。

      Chuyện này đã trải qua rất nhiều trắc trở.

  3. 參名danh từ

    trắc trở; quanh co; gian nan

    • 。

      Chuyện này có rất nhiều khúc mắc.

  4. 肆名danh từ

    khó khăn; trắc trở; gian nan

    • 。

      Chuyện này đã trải qua rất nhiều khó khăn.

  5. 伍名danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)

    • 。

      Việc này tốn không ít công sức.

周
zhōu
chu
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu