周径

周径
zhōujìng
chu kính

chu vi; đường kính vòng tròn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chu vi; đường kính vòng tròn

    • Chu vi của cái cây này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.