员额

员额
yuáné
viên ngạch

biên chế; ngạch nhân viên; hạn ngạch nhân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biên chế; ngạch nhân viên; hạn ngạch nhân sự

    • Số lượng nhân viên được phép của công ty chúng tôi là 50 người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)HỘI Ý

Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.