告罄

告罄
gàoqìng
cáo khánh

hết sạch; cạn kiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hết sạch; cạn kiệt

    • Thức ăn của chúng tôi đã hết rồi.

  2. động từ

    hết sạch; cạn kiệt

    • Hàng tồn kho đã hết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.