Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告便
告便
cáo tiện
xin phép cáo từ; xin phép lui
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin phép cáo từ; xin phép lui
- 。
Tôi xin phép một chút.
- 貳动động từ
xin phép đi vệ sinh
- 。
Anh ấy xin phép đi vệ sinh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
告便
Phồn thể告
cáo tiện
xin phép cáo từ; xin phép lui
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xin phép cáo từ; xin phép lui
- 。
Tôi xin phép một chút.
- 貳动động từ
xin phép đi vệ sinh
- 。
Anh ấy xin phép đi vệ sinh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối