告便

告便
gàobiàn
cáo tiện

xin phép cáo từ; xin phép lui

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin phép cáo từ; xin phép lui

    • Tôi xin phép một chút.

  2. động từ

    xin phép đi vệ sinh

    • Anh ấy xin phép đi vệ sinh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.