呈献

呈献
chéngxiàn
trình hiến

kính dâng; trình dâng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính dâng; trình dâng

    • Tôi xin kính tặng món quà này cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.