呆住

呆住
dāizhù
ngốc trú

đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người

    • Anh ấy ngây người ra, không nói được lời nào.

  2. động từ

    đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người

    • Anh ấy sững sờ, không nói được lời nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.