- 口khẩu(miệng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
bập bẹ tập nói (như trẻ con) [thành ngữ]
bập bẹ tập nói (như trẻ con) [thành ngữ](kế thừa)
Em bé đang bập bẹ tập nói.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
bập bẹ tập nói (như trẻ con) [thành ngữ]
bập bẹ tập nói (như trẻ con) [thành ngữ](kế thừa)
Em bé đang bập bẹ tập nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.