吹鼓手

吹鼓手
chuīshǒu
xuy cổ thủ

nhạc công thổi kèn gióng trống trong đám cưới hoặc đám tang; (bóng) kẻ tâng bốc, người thổi phồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc công thổi kèn gióng trống trong đám cưới hoặc đám tang; (bóng) kẻ tâng bốc, người thổi phồng

    • Anh ấy là một nhạc công đám cưới.

  2. danh từ

    người thổi kèn đánh trống; (bóng) kẻ tâng bốc; người ca ngợi hết lời

    • Anh ấy là một người thổi kèn.

  3. danh từ

    người thổi kèn đánh trống; (bóng) kẻ tâng bốc; người cổ súy

    • Anh ấy là một người cổ vũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.