吹风机

吹风机
chuīfēng
xuy phong cơ

máy sấy tóc

1 nghĩa#48231
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy sấy tóc

    • Tôi cần một cái máy sấy tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.