吹袭

吹袭
chuī
xuy tập

(gió) thổi mạnh; (bão) ập đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (gió) thổi mạnh; (bão) ập đến

    • Cơn bão đã tấn công thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.