吹灰之力

吹灰之力
chuīhuīzhī
xuy hôi chi lực

chút công sức nhỏ nhoi; dễ như thổi tro [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chút công sức nhỏ nhoi; dễ như thổi tro [thành ngữ]

    • Đối với anh ấy, đây chỉ là một chút nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.