吹叶机

吹叶机
chuī
xuy diệp cơ

máy thổi lá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy thổi lá

    • Tôi cần một cái máy thổi lá để dọn dẹp sân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.