吹了

吹了
chuīle
xuy liễu

tan vỡ; thất bại; không thành

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan vỡ; thất bại; không thành

    • Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.

  2. động từ

    đã chết; toi rồi; (khẩu) đi đứt

    • Anh ấy đã chết rồi.

  3. động từ

    tan vỡ; chia tay; (quan hệ) đổ vỡ

    • Hai người họ đã chia tay rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.